From 1 January 2027, Vietnam’s monthly minimum wage is ₫5,700,000 (Region I), ₫5,080,000 (Region II), ₫4,450,000 (Region III) and ₫4,040,000 (Region IV). The hourly minimums are ₫27,400, ₫24,400, ₫21,400 and ₫19,400. Monthly rates rise by 7.3–9.2% on 2026. The rates are set by Decree 399/2026/ND-CP. The Government issued it on 2 November 2026, and it replaces Decree 293/2025/ND-CP.

Page 1 of Decree 399/2026/ND-CP on the minimum wage, signed 2 November 2026

Decree 399/2026/ND-CP (signed and sealed, Vietnamese)

PDF, 14 pages: 4-page decree and 10-page appendix listing every area by region · 3.2 MB

Monthly minimum wage 2027 vs 2026

Region2026 (Decree 293/2025)From 1 Jan 2027 (Decree 399/2026)ChangeRise
Region I₫5,310,000₫5,700,000+₫390,000+7.3%
Region II₫4,730,000₫5,080,000+₫350,000+7.4%
Region III₫4,140,000₫4,450,000+₫310,000+7.5%
Region IV₫3,700,000₫4,040,000+₫340,000+9.2%

The monthly rate is the floor for an employee on a monthly salary who works full normal hours and meets the agreed workload (Article 4.1).

Hourly minimum wage 2027

Region2026From 1 Jan 2027Change
Region I₫25,500₫27,400+₫1,900
Region II₫22,700₫24,400+₫1,700
Region III₫20,000₫21,400+₫1,400
Region IV₫17,800₫19,400+₫1,600

The hourly rate applies to employees paid by the hour, including part-time staff (Article 4.2).

Which region is your office in?

The appendix assigns a region to every commune, ward and special zone in Vietnam’s 34 provinces and cities. Most provinces contain several regions. The places foreign employers ask about most:

  • Ho Chi Minh City: Region I covers wards such as Saigon, Ben Thanh, Thu Duc, Di An, Thuan An, Thu Dau Mot, Vung Tau and Ba Ria, plus Cu Chi, Hoc Mon, Binh Chanh, Nha Be, Can Gio and Con Dao. The rest is Region II.
  • Hanoi: Region I covers wards such as Hoan Kiem, Ba Dinh, Dong Da, Cau Giay, Ha Dong and Long Bien, plus communes such as Dong Anh, Gia Lam, Soc Son, Me Linh and Hoa Lac. The rest is Region II.
  • Hai Phong: Region I covers the central wards, Hai Duong, Chi Linh, Kinh Mon and Cat Hai. The rest is Region II.
  • Dong Nai: Region I covers Bien Hoa, Long Khanh, Nhon Trach, Long Thanh and Trang Bom. Other areas are Regions II–IV.
  • Tay Ninh (incl. former Long An): Region I covers Tan An, Duc Hoa, Ben Luc and Can Giuoc. Other areas are Regions II–IV.
  • Quang Ninh: Region I covers Ha Long, Cam Pha, Uong Bi, Mong Cai, Quang Yen and Dong Trieu. Other areas are Regions II–III.
  • Da Nang, Bac Ninh, Can Tho: no Region I areas. Their central wards, such as Hai Chau, Son Tra, Hoi An, Tu Son, Bac Giang and Ninh Kieu, are Region II.

Regions present in each province or city

Province or cityRegions
HanoiI, II
Cao BangIII, IV
Tuyen QuangIII, IV
Dien BienIII, IV
Lai ChauIII, IV
Son LaIII, IV
Lao CaiII, III, IV
Thai NguyenII, III, IV
Lang SonIII, IV
Quang NinhI, II, III
Bac NinhII, III, IV
Phu ThoII, III, IV
Hai PhongI, II
Hung YenII, III
Ninh BinhII, III, IV
Thanh HoaII, III, IV
Nghe AnII, III, IV
Ha TinhIII, IV
Quang TriII, III, IV
HueII, III, IV
Da NangII, III, IV
Quang NgaiIII, IV
Gia LaiII, III, IV
Khanh HoaII, III, IV
Dak LakIII, IV
Lam DongII, III, IV
Dong NaiI, II, III, IV
Ho Chi Minh CityI, II
Tay NinhI, II, III, IV
Dong ThapII, III, IV
Vinh LongII, III, IV
An GiangII, III, IV
Can ThoII, III, IV
Ca MauII, III, IV

This table lists the regions found in each province or city. To find the region of one commune or ward, use the full lists on pages 5–14 of the PDF.

Look up the region of a ward or commune

Type a ward, commune or special-zone name (Vietnamese, accents optional). The full appendix lists for all 34 provinces and cities follow, in the decree’s own wording. Any ward or commune not named belongs to that province’s “remaining areas” region.

Thành phố Hà Nội Region I, II
  • Region I: wards Hoàn Kiếm, Cửa Nam, Ba Đình, Ngọc Hà, Giảng Võ, Hai Bà Trưng, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Đống Đa, Kim Liên, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Láng, Ô Chợ Dừa, Hồng Hà, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Tương Mai, Định Công, Hoàng Liệt, Yên Sở, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Cầu Giấy, Nghĩa Đô, Yên Hoà, Tây Hồ, Phú Thượng, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc, Thượng Cát, Từ Liêm, Xuân Phương, Tây Mỗ, Đại Mỗ, Long Biên, Bồ Đề, Việt Hưng, Phúc Lợi, Hà Đông, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Kiến Hưng, Thanh Liệt, Chương Mỹ, Sơn Tây, Tùng Thiện; communes Thanh Trì, Đại Thanh, Nam Phù, Ngọc Hồi, Thượng Phúc, Thường Tín, Chương Dương, Hồng Vân, Phú Xuyên, Thanh Oai, Bình Minh, Tam Hưng, Dân Hòa, Phú Nghĩa, Xuân Mai, Trần Phú, Hoà Phú, Quảng Bị, Yên Bài, Đoài Phương, Thạch Thất, Hạ Bằng, Tây Phương, Hoà Lạc, Yên Xuân, Quốc Oai, Hưng Đạo, Kiều Phú, Phú Cát, Hoài Đức, Dương Hoà, Sơn Đồng, An Khánh, Gia Lâm, Thuận An, Bát Tràng, Phù Đổng, Thư Lâm, Đông Anh, Phúc Thịnh, Thiên Lộc, Vĩnh Thanh, Mê Linh, Yên Lãng, Tiến Thắng, Quang Minh, Sóc Sơn, Đa Phúc, Nội Bài, Trung Giã, Kim Anh, Ô Diên, Liên Minh.
  • Region II: all remaining areas.
Tỉnh Cao Bằng Region III, IV
  • Region III: wards Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Tuyên Quang Region III, IV
  • Region III: wards Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2; communes Ngọc Đường.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Điện Biên Region III, IV
  • Region III: wards Điện Biên Phủ, Mường Thanh; communes Mường Phăng, Nà Tấu.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Lai Châu Region III, IV
  • Region III: wards Tân Phong, Đoàn Kết.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Sơn La Region III, IV
  • Region III: wards Tô Hiệu, Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Sinh.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Lào Cai Region II, III, IV
  • Region II: wards Cam Đường, Lào Cai; communes Cốc San, Hợp Thành, Gia Phú.
  • Region III: wards Văn Phú, Yên Bái, Nam Cường, Âu Lâu, Sa Pa; communes Phong Hải, Xuân Quang, Bảo Thắng, Tằng Loỏng, Mường Bo, Bản Hồ, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Thái Nguyên Region II, III, IV
  • Region II: wards Phan Đình Phùng, Linh Sơn, Tích Lương, Gia Sàng, Quyết Thắng, Quan Triều, Phổ Yên, Vạn Xuân, Trung Thành, Phúc Thuận, Sông Công, Bá Xuyên, Bách Quang; communes Tân Cương, Đại Phúc, Thành Công.
  • Region III: wards Đức Xuân, Bắc Kạn; communes Đại Từ, Đức Lương, Phú Thịnh, La Bằng, Phú Lạc, An Khánh, Quân Chu, Vạn Phú, Phú Xuyên, Phú Bình, Tân Thành, Điềm Thụy, Kha Sơn, Tân Khánh, Đồng Hỷ, Quang Sơn, Trại Cau, Nam Hòa, Văn Hán, Văn Lăng, Phú Lương, Vô Tranh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phong Quang.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Lạng Sơn Region III, IV
  • Region III: wards Tam Thanh, Lương Văn Tri, Kỳ Lừa, Đông Kinh.
  • Region IV: all remaining areas.
Thành phố Quảng Ninh Region I, II, III
  • Region I: wards An Sinh, Đông Triều, Bình Khê, Mạo Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Đông Mai, Hiệp Hoà, Quảng Yên, Hà An, Phong Cốc, Liên Hoà, Tuần Châu, Việt Hưng, Bãi Cháy, Hà Tu, Hà Lầm, Cao Xanh, Hồng Gai, Hạ Long, Hoành Bồ, Móng Cái 1, Móng Cái 2, Móng Cái 3, Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông; communes Quảng La, Thống Nhất, Hải Sơn, Hải Ninh, Vĩnh Thực, Hải Hòa.
  • Region II: communes Tiên Yên, Đầm Hà, Quảng Hà, Đường Hoa, Quảng Đức, Cái Chiên; special zone Vân Đồn.
  • Region III: all remaining areas.
Thành phố Bắc Ninh Region II, III, IV
  • Region II: wards Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hoà, Đào Viên, Bồng Lai, Tự Lan, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thuỵ; communes Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh, Đồng Việt.
  • Region III: communes Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Tân Yên, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hòa, Quang Trung, Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Phú Thọ Region II, III, IV
  • Region II: wards Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất; communes Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bình Tuyền, Lương Sơn, Cao Dương, Liên Sơn, Thịnh Minh.
  • Region III: wards Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ; communes Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hiền Quan, Tam Sơn, Sông Lô, Hải Lựu, Yên Lãng, Lập Thạch, Tiên Lữ, Thái Hòa, Liên Hòa, Hợp Lý, Sơn Đông, Tam Đảo, Đại Đình, Đạo Trù, Tam Dương, Hội Thịnh, Hoàng An, Tam Dương Bắc, Vĩnh Tường, Thổ Tang, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Phú, Vĩnh Thành.
  • Region IV: all remaining areas.
Thành phố Hải Phòng Region I, II
  • Region I: wards Thuỷ Nguyên, Thiên Hương, Hoà Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc, Hồng Bàng, Hồng An, Ngô Quyền, Gia Viên, Lê Chân, An Biên, Hải An, Đông Hải, Kiến An, Phù Liễn, Nam Đồ Sơn, Đồ Sơn, Hưng Đạo, Dương Kinh, An Dương, An Hải, An Phong, Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Việt Hoà, Thành Đông, Nam Đồng, Tân Hưng, Thạch Khôi, Tứ Minh, Ái Quốc, Chu Văn An, Chí Linh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Trần Nhân Tông, Lê Đại Hành, Kinh Môn, Nguyễn Đại Năng, Trần Liễu, Bắc An Phụ, Phạm Sư Mạnh, Nhị Chiểu; communes An Hưng, An Khánh, An Quang, An Trường, An Lão, Kiến Thuỵ, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương, Quyết Thắng, Tiên Lãng, Tân Minh, Tiên Minh, Chấn Hưng, Hùng Thắng, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Am, Vĩnh Hải, Vĩnh Hoà, Vĩnh Thuận, Vĩnh Thịnh, Việt Khê, Nam An Phụ, Nam Sách, Thái Tân, Hợp Tiến, Trần Phú, An Phú, Cẩm Giang, Cẩm Giàng, Tuệ Tĩnh, Mao Điền, Kẻ Sặt, Bình Giang, Đường An, Thượng Hồng, Gia Lộc, Yết Kiêu, Gia Phúc, Trường Tân, Tứ Kỳ, Tân Kỳ, Đại Sơn, Chí Minh, Lạc Phượng, Nguyên Giáp, Nguyễn Lương Bằng, Phú Thái, Lai Khê, An Thành, Kim Thành, Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Nam, Hà Đông, Ninh Giang, Vĩnh Lại, Khúc Thừa Dụ, Tân An, Hồng Châu, Thanh Miện, Bắc Thanh Miện, Nam Thanh Miện, Hải Hưng; special zone Cát Hải.
  • Region II: all remaining areas.
Tỉnh Hưng Yên Region II, III
  • Region II: wards Phố Hiến, Sơn Nam, Hồng Châu, Mỹ Hào, Đường Hào, Thượng Hồng, Thái Bình, Trần Lãm, Trần Hưng Đạo, Trà Lý, Vũ Phúc; communes Tân Hưng, Yên Mỹ, Việt Yên, Hoàn Long, Nguyễn Văn Linh, Như Quỳnh, Lạc Đạo, Đại Đồng, Nghĩa Trụ, Phụng Công, Văn Giang, Mễ Sở.
  • Region III: all remaining areas.
Tỉnh Ninh Bình Region II, III, IV
  • Region II: wards Tây Hoa Lư, Hoa Lư, Nam Hoa Lư, Đông Hoa Lư, Nam Định, Thiên Trường, Đông A, Vị Khê, Thành Nam, Trường Thi, Hồng Quang, Mỹ Lộc.
  • Region III: wards Tam Điệp, Yên Sơn, Trung Sơn, Yên Thắng, Hà Nam, Phủ Lý, Phù Vân, Châu Sơn, Liêm Tuyền, Duy Tiên, Duy Tân, Đồng Văn, Duy Hà, Tiên Sơn, Lê Hồ, Nguyễn Úy, Lý Thường Kiệt, Kim Thanh, Tam Chúc, Kim Bảng; communes Gia Viễn, Đại Hoàng, Gia Hưng, Gia Phong, Gia Vân, Gia Trấn, Yên Khánh, Khánh Nhạc, Khánh Thiện, Khánh Hội, Khánh Trung, Nam Trực, Nam Minh, Nam Đồng, Nam Ninh, Nam Hồng, Minh Tân, Hiển Khánh, Vụ Bản, Liên Minh, Ý Yên, Yên Đồng, Yên Cường, Vạn Thắng, Vũ Dương, Tân Minh, Phong Doanh, Cổ Lễ, Ninh Giang, Cát Thành, Trực Ninh, Quang Hưng, Minh Thái, Ninh Cường, Xuân Trường, Xuân Hưng, Xuân Giang, Xuân Hồng, Hải Hậu, Hải Anh, Hải Tiến, Hải Hưng, Hải An, Hải Quang, Hải Xuân, Hải Thịnh, Giao Minh, Giao Hòa, Giao Thủy, Giao Phúc, Giao Hưng, Giao Bình, Giao Ninh, Đồng Thịnh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Sơn, Hồng Phong, Quỹ Nhất, Nghĩa Lâm, Rạng Đông.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Thanh Hóa Region II, III, IV
  • Region II: wards Hạc Thành, Quảng Phú, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tiến, Hàm Rồng, Nguyệt Viên, Sầm Sơn, Nam Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Quang Trung, Ngọc Sơn, Tân Dân, Hải Lĩnh, Tĩnh Gia, Đào Duy Từ, Hải Bình, Trúc Lâm, Nghi Sơn; communes Trường Lâm, Các Sơn.
  • Region III: communes Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình, Hoằng Hóa, Hoằng Tiến, Hoằng Thanh, Hoằng Lộc, Hoằng Châu, Hoằng Sơn, Hoằng Phú, Hoằng Giang, Lưu Vệ, Quảng Yên, Quảng Ngọc, Quảng Ninh, Quảng Bình, Tiên Trang, Quảng Chính, Nông Cống, Thắng Lợi, Trung Chính, Trường Văn, Thăng Bình, Tượng Lĩnh, Công Chính, Thiệu Hóa, Thiệu Quang, Thiệu Tiến, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Yên Định, Yên Trường, Yên Phú, Quý Lộc, Yên Ninh, Định Tân, Định Hòa, Thọ Xuân, Thọ Long, Xuân Hòa, Sao Vàng, Lam Sơn, Thọ Lập, Xuân Tín, Xuân Lập, Vĩnh Lộc, Tây Đô, Biện Thượng, Triệu Sơn, Thọ Bình, Thọ Ngọc, Thọ Phú, Hợp Tiến, An Nông, Tân Ninh, Đồng Tiến.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Nghệ An Region II, III, IV
  • Region II: wards Hoàng Mai, Tân Mai, Trường Vinh, Thành Vinh, Vinh Hưng, Vinh Phú, Vinh Lộc, Cửa Lò; communes Hưng Nguyên, Yên Trung, Hưng Nguyên Nam, Lam Thành, Nghi Lộc, Phúc Lộc, Đông Lộc, Trung Lộc, Thần Lĩnh, Hải Lộc, Văn Kiều.
  • Region III: wards Quỳnh Mai, Thái Hòa, Tây Hiếu; communes Diễn Châu, Đức Châu, Quảng Châu, Hải Châu, Tân Châu, An Châu, Minh Châu, Hùng Châu, Đô Lương, Bạch Ngọc, Văn Hiến, Bạch Hà, Thuần Trung, Lương Sơn, Vạn An, Nam Đàn, Đại Huệ, Thiên Nhẫn, Kim Liên, Nghĩa Đàn, Nghĩa Thọ, Nghĩa Lâm, Nghĩa Mai, Nghĩa Hưng, Nghĩa Khánh, Nghĩa Lộc, Quỳnh Lưu, Quỳnh Văn, Quỳnh Anh, Quỳnh Tam, Quỳnh Phú, Quỳnh Sơn, Quỳnh Thắng, Đông Hiếu, Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Hà Tĩnh Region III, IV
  • Region III: wards Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập; communes Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Quảng Trị Region II, III, IV
  • Region II: wards Đồng Hới, Đồng Thuận, Đồng Sơn, Đông Hà, Nam Đông Hà.
  • Region III: wards Quảng Trị, Ba Đồn, Bắc Gianh; communes Nam Gianh, Nam Ba Đồn, Tân Gianh, Trung Thuần, Quảng Trạch, Hòa Trạch, Phú Trạch, Phong Nha, Bắc Trạch, Đông Trạch, Hoàn Lão, Bố Trạch, Nam Trạch, Quảng Ninh, Ninh Châu, Trường Ninh, Lệ Thủy, Cam Hồng, Sen Ngư, Tân Mỹ, Trường Phú, Lệ Ninh, Đồng Lê, Vĩnh Linh, Cửa Tùng, Bến Quan, Cửa Việt, Gio Linh, Cam Lộ, Khe Sanh, Lao Bảo, Triệu Phong, Hướng Hiệp, Diên Sanh.
  • Region IV: all remaining areas.
Thành phố Huế Region II, III, IV
  • Region II: wards Thuận An, Hóa Châu, Mỹ Thượng, Vỹ Dạ, Thuận Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Kim Long, Hương An, Phú Xuân, Dương Nỗ.
  • Region III: wards Phong Điền, Phong Thái, Phong Dinh, Phong Phú, Phong Quảng, Hương Trà, Kim Trà, Hương Thuỷ, Phú Bài, Thanh Thủy; communes Đan Điền, Quảng Điền, Bình Điền, Phú Vinh, Phú Hồ, Phú Vang, Vinh Lộc, Hưng Lộc, Lộc An, Phú Lộc, Chân Mây - Lăng Cô, Long Quảng, Nam Đông, Khe Tre.
  • Region IV: all remaining areas.
Thành phố Đà Nẵng Region II, III, IV
  • Region II: wards Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Hải Vân, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Hội An, Hội An Đông, Hội An Tây, Điện Bàn, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc; communes Hòa Vang, Hòa Tiến, Bà Nà, Tân Hiệp, Điện Bàn Tây, Gò Nổi; special zone Hoàng Sa.
  • Region III: communes Núi Thành, Tam Mỹ, Tam Anh, Đức Phú, Tam Xuân, Tam Hải, Tây Hồ, Chiên Đàn, Phú Ninh, Thăng Bình, Thăng An, Thăng Trường, Thăng Điền, Thăng Phú, Đồng Dương, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Xuân Phú, Nông Sơn, Quế Phước, Duy Nghĩa, Nam Phước, Duy Xuyên, Thu Bồn, Đại Lộc, Hà Nha, Thượng Đức, Vu Gia, Phú Thuận.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Quảng Ngãi Region III, IV
  • Region III: wards Trương Quang Trọng, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla; communes Tịnh Khê, An Phú, Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Ngọk Bay, Ia Chim, Đăk Rơ Wa, Đăk Pxi, Đăk Mar, Đăk Ui, Đăk Hà, Ngọk Réo.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Gia Lai Region II, III, IV
  • Region II: wards Quy Nhơn, Quy Nhơn Đông, Quy Nhơn Tây, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Bắc, Pleiku.
  • Region III: wards Hội Phú, Thống Nhất, Diên Hồng, An Phú, Bình Định, An Nhơn, An Nhơn Đông, An Nhơn Nam, An Nhơn Bắc, Bồng Sơn, Hoài Nhơn, Tam Quan, Hoài Nhơn Đông, Hoài Nhơn Tây, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Bắc; communes Biển Hồ, Gào.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Khánh Hòa Region II, III, IV
  • Region II: wards Nha Trang, Bắc Nha Trang, Tây Nha Trang, Nam Nha Trang, Bắc Cam Ranh, Cam Ranh, Cam Linh, Ba Ngòi, Ninh Hòa, Đông Ninh Hòa, Hòa Thắng, Phan Rang, Đông Hải, Ninh Chử, Bảo An, Đô Vinh; communes Nam Cam Ranh, Bắc Ninh Hòa, Tân Định, Nam Ninh Hòa, Tây Ninh Hòa, Hòa Trí, Thuận Bắc, Công Hải.
  • Region III: communes Đại Lãnh, Tu Bông, Vạn Thắng, Vạn Ninh, Vạn Hưng, Diên Khánh, Diên Lạc, Diên Điền, Suối Hiệp, Diên Thọ, Diên Lâm, Cam Lâm, Suối Dầu, Cam Hiệp, Cam An, Ninh Phước, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Dinh, Ninh Hải, Xuân Hải, Vĩnh Hải, Ninh Sơn, Lâm Sơn, Anh Dũng, Mỹ Sơn, Thuận Nam, Cà Ná, Phước Hà.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Đắk Lắk Region III, IV
  • Region III: wards Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp; communes Hòa Phú, Xuân Thọ, Xuân Cảnh, Xuân Lộc, Hòa Xuân.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Lâm Đồng Region II, III, IV
  • Region II: wards Xuân Hương - Đà Lạt, Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Viên - Đà Lạt, Xuân Trường - Đà Lạt, Lang Biang - Đà Lạt, 1 Bảo Lộc, 2 Bảo Lộc, 3 Bảo Lộc, B' Lao, Hàm Thắng, Bình Thuận, Mũi Né, Phú Thủy, Phan Thiết, Tiến Thành; communes Tuyên Quang.
  • Region III: wards La Gi, Phước Hội, Bắc Gia Nghĩa, Nam Gia Nghĩa, Đông Gia Nghĩa; communes Hiệp Thạnh, Đức Trọng, Tân Hội, Tà Hine, Tà Năng, Đinh Văn Lâm Hà, Di Linh, Hòa Ninh, Hòa Bắc, Đinh Trang Thượng, Bảo Thuận, Sơn Điền, Gia Hiệp, Tân Hải, Đông Giang, La Dạ, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận, Hồng Sơn, Hàm Liêm, Hàm Thạnh, Hàm Kiệm, Tân Thành, Hàm Thuận Nam, Tân Lập, Ninh Gia.
  • Region IV: all remaining areas.
Thành phố Đồng Nai Region I, II, III, IV
  • Region I: wards Biên Hòa, Trấn Biên, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Long Hưng, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Tân Triều, Phước Tân, Tam Phước, Bình Phước; communes Đại Phước, Nhơn Trạch, Phước An, Phước Thái, Long Phước, Bình An, Long Thành, An Phước, An Viễn, Bình Minh, Trảng Bom, Bàu Hàm, Hưng Thịnh, Dầu Giây, Gia Kiệm, Thống Nhất, Xuân Đường, Xuân Đông, Xuân Định, Xuân Phú, Xuân Lộc, Xuân Hòa, Xuân Thành, Xuân Bắc, Trị An, Tân An, Phú Lý, Cẩm Mỹ, Định Quán, Tân Phú, Thuận Lợi.
  • Region II: wards Minh Hưng, Chơn Thành, Đồng Xoài, Phước Long; communes Xuân Quế, Sông Ray, La Ngà, Phú Vinh, Phú Hòa, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Lâm, Nha Bích, Tân Quan, Đồng Tâm, Tân Lợi, Đồng Phú, Đak Lua, Thanh Sơn, Tân Khai.
  • Region III: wards Bình Long, An Lộc, Phước Bình; communes Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Ninh, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Bình Tân, Long Hà, Phú Riềng, Phú Trung.
  • Region IV: all remaining areas.
Thành phố Hồ Chí Minh Region I, II
  • Region I: wards Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân Hoà, Nhiêu Lộc, Xóm Chiếu, Khánh Hội, Vĩnh Hội, Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Phú, Bình Tiên, Phú Lâm, Tân Thuận, Phú Thuận, Tân Mỹ, Tân Hưng, Chánh Hưng, Phú Định, Bình Đông, Diên Hồng, Vườn Lài, Hoà Hưng, Minh Phụng, Bình Thới, Hoà Bình, Phú Thọ, Đông Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Thới An, An Phú Đông, An Lạc, Tân Tạo, Bình Tân, Bình Trị Đông, Bình Hưng Hoà, Gia Định, Bình Thạnh, Bình Lợi Trung, Thạnh Mỹ Tây, Bình Quới, Hạnh Thông, An Nhơn, Gò Vấp, An Hội Đông, Thông Tây Hội, An Hội Tây, Đức Nhuận, Cầu Kiệu, Phú Nhuận, Tân Sơn Hoà, Tân Sơn Nhất, Tân Hoà, Bảy Hiền, Tân Bình, Tân Sơn, Tây Thạnh, Tân Sơn Nhì, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Phú Thạnh, Hiệp Bình, Thủ Đức, Tam Bình, Linh Xuân, Tăng Nhơn Phú, Long Bình, Long Phước, Long Trường, Cát Lái, Bình Trưng, Phước Long, An Khánh, Đông Hoà, Dĩ An, Tân Đông Hiệp, An Phú, Bình Hoà, Lái Thiêu, Thuận An, Thuận Giao, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Chánh Hiệp, Bình Dương, Hoà Lợi, Thới Hoà, Phú An, Tây Nam, Long Nguyên, Bến Cát, Chánh Phú Hoà, Vĩnh Tân, Bình Cơ, Tân Uyên, Tân Hiệp, Tân Khánh, Vũng Tàu, Tam Thắng, Rạch Dừa, Phước Thắng, Tân Hải, Tân Phước, Phú Mỹ, Tân Thành, Bà Rịa, Long Hương, Tam Long; communes Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt, Bình Chánh, Hưng Long, Bình Hưng, Củ Chi, Tân An Hội, Thái Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Phú Hoà Đông, Bình Mỹ, Đông Thạnh, Hóc Môn, Xuân Thới Sơn, Bà Điểm, Nhà Bè, Hiệp Phước, Thường Tân, Bắc Tân Uyên, Phú Giáo, Phước Hoà, Phước Thành, An Long, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng, Long Hoà, Thanh An, Dầu Tiếng, Minh Thạnh, Long Sơn, Châu Pha, Bình Khánh, An Thới Đông, Cần Giờ, Thạnh An, Kim Long, Châu Đức, Ngãi Giao, Nghĩa Thành, Long Hải, Long Điền; special zone Côn Đảo.
  • Region II: all remaining areas.
Tỉnh Tây Ninh Region I, II, III, IV
  • Region I: wards Long An, Tân An, Khánh Hậu; communes An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa, Thạnh Lợi, Bình Đức, Lương Hòa, Bến Lức, Mỹ Yên, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập.
  • Region II: wards Kiến Tường, Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh, Long Hoa, Hòa Thành, Thanh Điền, Trảng Bàng, An Tịnh, Gò Dầu, Gia Lộc; communes Tuyên Thạnh, Bình Hiệp, Thủ Thừa, Mỹ An, Mỹ Thạnh, Tân Long, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Hưng Thuận, Phước Chỉ, Thạnh Đức, Phước Thạnh, Truông Mít, Nhựt Tảo.
  • Region III: communes Bình Thành, Thạnh Phước, Thạnh Hoá, Tân Tây, Mỹ Quý, Đông Thành, Đức Huệ, Vàm Cỏ, Tân Trụ, Thuận Mỹ, An Lục Long, Tầm Vu, Vĩnh Công, Lộc Ninh, Cầu Khởi, Dương Minh Châu, Tân Đông, Tân Châu, Tân Phú, Tân Hội, Tân Thành, Tân Hoà, Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình, Trà Vong, Phước Vinh, Hoà Hội, Ninh Điền, Châu Thành, Hảo Đước, Long Chữ, Long Thuận, Bến Cầu.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Đồng Tháp Region II, III, IV
  • Region II: wards Mỹ Tho, Đạo Thạnh, Mỹ Phong, Thới Sơn, Trung An; communes Tân Hương, Châu Thành, Long Hưng, Long Định, Vĩnh Kim, Kim Sơn, Bình Trưng.
  • Region III: wards Gò Công, Long Thuận, Sơn Qui, Bình Xuân, Mỹ Phước Tây, Thanh Hòa, Cai Lậy, Nhị Quý, An Bình, Hồng Ngự, Thường Lạc, Cao Lãnh, Mỹ Ngãi, Mỹ Trà, Sa Đéc; communes Tân Phú, Tân Phước 1, Tân Phước 2, Tân Phước 3, Hưng Thạnh, Mỹ Tịnh An, Lương Hòa Lạc, Tân Thuận Bình, Chợ Gạo, An Thạnh Thủy, Bình Ninh, Tân Dương.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Vĩnh Long Region II, III, IV
  • Region II: wards Thanh Đức, Long Châu, Phước Hậu, Tân Hạnh, Tân Ngãi, Bình Minh, Cái Vồn, Đông Thành, An Hội, Phú Khương, Bến Tre, Sơn Đông, Phú Tân, Long Đức, Trà Vinh, Nguyệt Hóa, Hòa Thuận; communes Phú Túc, Giao Long, Tiên Thủy, Tân Phú.
  • Region III: wards Duyên Hải, Trường Long Hòa; communes Cái Nhum, Tân Long Hội, Nhơn Phú, Bình Phước, An Bình, Long Hồ, Phú Quới, Đồng Khởi, Mỏ Cày, Thành Thới, An Định, Hương Mỹ, Tân Thủy, Bảo Thạnh, Ba Tri, Tân Xuân, Mỹ Chánh Hòa, An Ngãi Trung, An Hiệp, Thới Thuận, Thạnh Phước, Bình Đại, Thạnh Trị, Lộc Thuận, Châu Hưng, Phú Thuận, Long Hữu, Hưng Nhượng.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh An Giang Region II, III, IV
  • Region II: wards Long Xuyên, Bình Đức, Mỹ Thới, Châu Đốc, Vĩnh Tế, Vĩnh Thông, Rạch Giá, Hà Tiên, Tô Châu; communes Mỹ Hòa Hưng, Tiên Hải; special zone Phú Quốc, Thổ Châu.
  • Region III: wards Tân Châu, Long Phú; communes Tân An, Châu Phong, Vĩnh Xương, Châu Phú, Mỹ Đức, Vĩnh Thạnh Trung, Bình Mỹ, Thạnh Mỹ Tây, An Châu, Bình Hòa, Cần Đăng, Vĩnh Hanh, Vĩnh An, Thoại Sơn, Óc Eo, Định Mỹ, Phú Hòa, Vĩnh Trạch, Tây Phú, Thạnh Lộc, Châu Thành, Bình An, Hòa Điền, Kiên Lương, Sơn Hải, Hòn Nghệ; special zone Kiên Hải.
  • Region IV: all remaining areas.
Thành phố Cần Thơ Region II, III, IV
  • Region II: wards Phú Lợi, Mỹ Xuyên, Ninh Kiều, Cái Khế, Tân An, An Bình, Thới An Đông, Bình Thủy, Long Tuyền, Cái Răng, Hưng Phú, Ô Môn, Thới Long, Phước Thới, Trung Nhứt, Thốt Nốt, Thuận Hưng, Tân Lộc, Sóc Trăng.
  • Region III: wards Vị Thanh, Vị Tân, Đại Thành, Ngã Bảy, Vĩnh Phước, Vĩnh Châu, Khánh Hòa, Ngã Năm, Mỹ Quới; communes Tân Long, Phong Điền, Nhơn Ái, Trường Long, Thới Lai, Đông Thuận, Trường Xuân, Trường Thành, Cờ Đỏ, Đông Hiệp, Thạnh Phú, Thới Hưng, Trung Hưng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Trinh, Thạnh An, Thạnh Quới, Hỏa Lựu, Thạnh Xuân, Tân Hòa, Trường Long Tây, Châu Thành, Đông Phước, Phú Hữu, Vĩnh Hải, Lai Hòa.
  • Region IV: all remaining areas.
Tỉnh Cà Mau Region II, III, IV
  • Region II: wards An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành.
  • Region III: wards Giá Rai, Láng Tròn; communes U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Bình, Vĩnh Mỹ, Vĩnh Hậu.
  • Region IV: all remaining areas.

The region follows where the employer operates

The rate depends on where the employer operates, not where the employee lives (Article 3.3):

  • An employer applies the rate of the area where it operates.
  • A unit or branch in another area applies the rate of the area where that unit or branch operates.
  • An employer in an industrial park, export processing zone, high-tech or digital-tech park, special economic zone, free trade zone or high-tech agricultural zone that spans several regions applies the highest rate.
  • A renamed or split area keeps its previous rate until the Government rules otherwise.
  • An area formed from several areas with different rates applies the highest of them until the Government rules otherwise.

Weekly, daily, piece-rate and lump-sum pay

  • When converted to a monthly or hourly figure, weekly, daily, piece-rate and lump-sum pay must not fall below the monthly or hourly minimum (Article 4.3).
  • Monthly conversion: weekly pay × 52 ÷ 12, or daily pay × normal working days in the month, or piece-rate and lump-sum pay earned in normal hours that month.
  • Hourly conversion: weekly or daily pay ÷ normal hours in that week or day. For piece-rate and lump-sum pay, divide by the normal hours spent producing the output or finishing the task.

What employers must do before 1 January 2027

  1. Check every contract salary. Pay for full normal hours must not be below the new rate for the area where the unit or branch operates.
  2. Update contracts, collective agreements and pay rules. The decree requires employers to review them. Employers may not remove or cut overtime pay, night-work pay, in-kind allowances or other statutory entitlements (Article 5.3).
  3. Keep more favourable terms. Examples are at least 7% above the minimum for jobs that require training, and at least 5% or 7% more for heavy, hazardous or dangerous work. These terms continue unless both sides agree otherwise.
  4. Raise the unemployment insurance cap. The cap is 20× the regional minimum, so in 2027 it becomes ₫114,000,000 (Region I), ₫101,600,000 (II), ₫89,000,000 (III) and ₫80,800,000 (IV). The social and health insurance caps follow the reference level and stay at ₫50,600,000.
  5. Update payroll software before the January 2027 run, including hourly rates for part-time staff.

Cost of one employee at the Region I minimum

Item2026From 1 Jan 2027
Monthly minimum wage₫5,310,000₫5,700,000
Employer on-costs 23.5% (social, health, unemployment insurance, union fund)₫1,247,850₫1,339,500
Total employer cost₫6,557,850₫7,039,500
Employee contributions 10.5%₫557,550₫598,500

The employer’s cost for each employee paid the Region I minimum rises by ₫481,650 a month. The full method is in our Vietnam payroll guide.

Who applies the new rates when you hire through an EOR?

With an Employer of Record, the EOR is the legal employer on the contract, so it must apply the new minimum wage and insurance caps. Your company approves the salary. See what an EOR is and our pricing.

Legal sources